Thuật ngữ về nghiệp vụ kế toán tiếng anh là gì được nhiều người quan tâm tìm hiểu. Đây sẽ là cơ sở phục vụ cho quá trình học tập và làm việc trong mảng kế toán trong thời đại hội nhập quốc tế hiện nay. Cùng tìm hiểu kỹ hơn về các khái niệm quan trọng cần biết cũng như ý nghĩa tiếng anh đối với chuyên ngành kế toán.

Các khái niệm liên quan đến chuyên ngành kế toán tiếng anh là gì?

Kế toán là một trong những khối ngành được các bạn trẻ quan tâm hiện nay. Với ưu điểm là mức lương hấp dẫn, cơ hội việc làm mở rộng khi ngày càng có nhiều doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam. 

Song, điều này cũng đòi hỏi đội ngũ kế toán viên phải đáp ứng được nhiều yêu cầu hơn nữa. Trong đó, không thể không kể đến khả năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong công việc và giao tiếp. Như vậy, nếu bạn muốn tìm hiểu và lựa chọn học tập ngành này, trước hết cần phải nắm được các khái niệm về nghiệp vụ kế toán tiếng anh là gì. 

Nghiệp vụ kế toán

Trong tiếng Anh, cụm từ nghiệp vụ kế toán là Accounting profession. Đây là tính từ biểu thị mức độ/năng lực của mỗi cá nhân trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao. Có thể kể đến như: hoạt động thu/chi quỹ, hàng hóa; bút toán tài chính; kê khai thuế hoặc làm báo cáo tài chính…

Nghiệp vụ kế toán biểu thị năng lực của mỗi cá nhân khi giải quyết công việc
Nghiệp vụ kế toán biểu thị năng lực của mỗi cá nhân khi giải quyết công việc

Phòng kế toán

Đây là tên gọi của bộ phận đảm nhiệm công việc kế toán của một doanh nghiệp. Một phòng ban với nhiều vị trí, chức vụ khác nhau, phân chia thành từng cấp bậc và do trưởng phòng kế toán quản lý, chịu sự điều khiển và giám sát của ban lãnh đạo công ty. Vậy phòng kế toán tiếng anh là gì? Accounting Department là đáp án cho những bạn quan tâm đến điều này.

Phòng kế toán là một trong những phòng ban chủ chốt của doanh nghiệp
Phòng kế toán là một trong những phòng ban chủ chốt của doanh nghiệp

Chứng từ kế toán

Đây là loại giấy tờ quan trọng và cần thiết đối với công việc của một kế toán. Đặc biệt trong quá trình lập báo cáo tài chính, chứng từ sẽ là cơ sở để đối chiếu và làm bằng chứng cho mọi thông tin, số liệu. Trong một số trường hợp, chứng từ sẽ là bằng chứng để làm rõ các khúc mắc về mặt tiền bạc. 

Hóa đơn, chứng từ kế toán là cơ sở để đối chiếu số liệu
Hóa đơn, chứng từ kế toán là cơ sở để đối chiếu số liệu

Với tầm quan trọng này, nhiều người cũng quan tâm rằng chứng từ kế toán tiếng anh là gì? Chúng ta có thuật ngữ “Accounting Vouchers”. Theo đó, sổ sách kế toán, hóa đơn, giấy thu/chi, giấy đề nghị thanh toán… là những hạng mục thường xuyên xuất hiện nhất.

Tham khảo thêm bài viết về: Mẫu sổ sách kế toán theo thông tư 200

Cử nhân kế toán

Bachelor of Accounting là thuật ngữ dùng để mô tả cử nhân kế toán tiếng anh là gì. Một nhân viên kế toán sở hữu bằng cử nhân đồng nghĩa với việc họ đã chương trình đào tạo chuyên ngành tài chính – kế toán ở trình độ đại học. Đây là một trong những điều kiện cần để doanh nghiệp tuyển dụng nhân lực cho công ty.

Cử nhân kế toán thể hiện trình độ học vấn của kế toán viên
Cử nhân kế toán thể hiện trình độ học vấn của kế toán viên

Để có được bằng cử nhân kế toán, bạn cần hoàn thành đúng theo kế hoạch đào tạo của nơi mà mình theo học. Trong suốt quá trình đó, sinh viên được trang bị đầy đủ kiến thức, kỹ năng và nghiệp vụ mà một kế toán viên cần có, bao gồm cả các tiêu chuẩn về năng lực tiếng anh. 

Tìm hiểu thêm về Luật kế toán

Các thuật ngữ trong tiếng anh miêu tả chức vụ trong kế toán

Ngành kế toán được phân chia theo từng chức vụ khác nhau. Theo đó, mỗi người sẽ đảm nhận một nhiệm vụ riêng, có trách nhiệm và quyền hạn nằm trong khuôn khổ của mình. Cùng tìm hiểu những thuật ngữ và khái niệm về một số vị trí phổ biến hiện nay. 

Nhân viên kế toán

Nhân viên kế toán là cụm từ sử dụng chung cho những ai làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán trong các doanh nghiệp, công ty, tổ chức. Danh từ Accountant được dùng để giải đáp cho câu hỏi nhân viên kế toán tiếng anh là gì. 

Nhân viên kế toán là thuật ngữ chung khi nói đến người làm công việc kế toán
Nhân viên kế toán là thuật ngữ chung khi nói đến người làm công việc kế toán

Để nói về nhiệm vụ và công việc của nhân viên kế toán, chúng ta cần phải biết rõ người này làm ở vị trí cụ thể nào trong doanh nghiệp. Bởi lẽ, có thể nói rằng đây là mảng ngành rất đa dạng, nhiều hạng mục khác nhau. Nhìn chung, công việc của nhân viên kế toán sẽ bao gồm: tính toán và kiểm tra sổ sách, nắm bắt thông tin doanh thu, lập báo cáo tài chính, các công việc về thuế… 

Kế toán tổng hợp

Kế toán tổng hợp tiếng anh là gì cũng là một trong những thắc mắc của nhiều người. Thuật ngữ dùng để miêu tả kế toán tổng hợp là General Accountant. Đúng như tên gọi, người đảm nhận công việc này luôn cần phải nắm bắt mọi thông tin, vấn đề về tài chính một cách tổng quát nhất. 

Kế toán tổng hợp tiếng anh là general Accountant
Kế toán tổng hợp tiếng anh là general Accountant 

Công việc cụ thể là ghi chép, theo dõi, kiểm tra các tài khoản, sổ sách và báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Từ những dữ liệu đó, phân tích và đánh giá về tình hình phát triển của đơn vị. Đồng thời, họ sẽ là người tham mưu đến ban lãnh đạo phương hướng hoạt động và dự trù các vấn đề xấu có thể xảy ra. 

Kế toán thanh toán

Kế toán thanh toán cũng là một trong những vị trí quan trọng của doanh nghiệp, công ty hay tổ chức. Vậy kế toán thanh toán tiếng anh là gì? Chúng ta có cụm từ Payment Accountant, nhằm biểu thị những người chịu trách nhiệm trong việc thu/chi của đơn vị.

Kế toán thanh toán quản lý việc thu/chi của doanh nghiệp
Kế toán thanh toán quản lý việc thu/chi của doanh nghiệp

Những khoản giao dịch bằng tiền mặt hay chuyển khoản đều nằm trong quyền hạn theo dõi, quản lý và thực hiện của kế toán thanh toán. Đó có thể là trong việc mua bán, nộp thuế hay đầu tư của doanh nghiệp. Như vậy, người này cũng sẽ là đối tượng thường xuyên phải sử dụng các chứng từ và hóa đơn kế toán.  

Kế toán quản trị

Management Accounting là thuật ngữ dùng để miêu tả kế toán quản trị tiếng anh là gì. Hiện nay, người ta cũng thường dùng Managerial Accounting để nói về chức vụ này. Bản chất của mảng này có phần khá khác biệt so với kế toán tài chính hoặc những công việc kế toán khác.

Kế toán quản trị tiếng anh là management Accounting
Kế toán quản trị tiếng anh là management Accounting

Người làm công việc kế toán quản trị thường sẽ ít tiếp xúc với sổ sách hay chứng từ. Nhiệm vụ chủ yếu của người này liên quan đến định hướng tương lai của doanh nghiệp, tập trung vào việc phân tích và nắm bắt thông tin mới nhất về hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính.  

Bản chất công việc kế toán quản trị đòi hỏi nguồn thông tin phải chính xác, chất lượng. Bởi lẽ, đây sẽ là cơ sở để ban lãnh đạo đưa ra quyết định cụ thể để duy trì và phát triển doanh nghiệp. 

Chính vì vậy, để có thể ứng tuyển vào vị trí này, bạn cần phải đáp ứng được các yêu cầu khá nghiêm ngặt. Có thể kể đến như: khả năng xây dựng kế hoạch, khả năng phân tích, đánh giá vấn đề, nắm vững các kiến thức về tài chính, kinh doanh…  

Kế toán trưởng

Kế toán trưởng tiếng anh là gì cũng là thắc mắc của nhiều người khi tìm hiểu về các chức vụ trong ngành kế toán. Theo đó, chúng ta dùng thuật ngữ Chief Accountant để miêu tả ngành nghề này. 

Kế toán trưởng là vị trí quan trọng trong doanh nghiệp
Kế toán trưởng là vị trí quan trọng trong doanh nghiệp

Đây là vị trí đảm nhận các nhiệm vụ quan trọng trong doanh nghiệp. Đồng thời, họ cũng là người đứng đầu bộ phận, phụ trách việc quản lý, theo dõi và kiểm tra công việc của nhân viên kế toán khác. Kế toán trưởng cũng có thể trở thành tham mưu cho ban lãnh đạo, đưa ra những ý kiến của mình trong việc quản lý tài chính của đơn vị.

Kế toán công nợ

Accounting Liabilities là câu trả lời cho vấn đề kế toán công nợ tiếng anh là gì. Nếu như kế toán thanh toán là người chịu trách nhiệm về mảng thu/chi tài chính thì kế toán công nợ là thu/chi các khoản nợ của đơn vị. Công việc này đòi hỏi tính trung thực, sự tỉ mỉ và chính xác trong cung cách làm việc. Bởi lẽ chỉ cần một sai số cũng có thể dẫn đến những hậu quả không thể ngờ.

Kế toán công nợ tiếng anh là là Accounting Liabilities
Kế toán công nợ tiếng anh là là Accounting Liabilities  

Công việc chính của một kế toán công nợ bao gồm:

  • Hạch toán chi tiết các khoản nợ, các khoản phải thanh toán;
  • Kiểm tra, theo dõi, lập báo cáo về tình trạng nợ xấu;
  • Lập chứng từ, đối chứng rõ ràng qua các lần thanh toán những khoản nợ, xử lý nợ xấu;
  • Giải quyết các trường hợp đổi trả hàng hóa, bù trừ các khoản nợ, khoản thanh toán;
  • Theo dõi, báo cáo các khoản nợ còn lại, nợ chưa thu hồi lên ban lãnh đạo và đưa ra phương án xử lý. 

Thuật ngữ liên quan đến nghiệp vụ kế toán tiếng anh là gì là một trong những vấn đề mà bạn cần quan tâm khi tìm hiểu về ngành này. Từ đó, bạn sẽ có sự chuẩn bị tốt nhất về vốn ngoại ngữ cũng như các kỹ năng cần thiết để đáp ứng được yêu cầu của công việc. 

WinPlace chúc bạn thành công!

Đánh giá:
0976 312 066 0938 80 90 70 Z Chat zalo